Thanh ren Inox (Ty ren Inox) – Phân loại ty ren ren suốt, ty ren bước ren/ren mịn, ty ren cấy hóa chất; chọn inox 201/304/316, chọn kích thước M và chiều dài theo tải treo; cách cắt – nối – lắp đúng trong hệ treo M&E, PCCC, HVAC, ngoài trời – ven biển 🧭 […]
Lưu trữ hàng tháng: Tháng 1 2026
Ubolt Inox (Cùm U inox) – Phân loại Ubolt inox theo dạng cùm (tròn/ vuông), theo ren (2 đầu ren), theo vật liệu inox 201/304/316; cách chọn theo OD/DN ống, chọn theo tải treo – kẹp, chọn đúng đai ôm/long đen/êcu và lắp đúng cho treo ống, PCCC, HVAC, giá đỡ, ô tô – máy […]
Bu lông Inox – Phân loại bu lông inox theo cấu tạo (lục giác, lục giác chìm, đầu dù, đầu bằng), theo ren (ren lửng/ren suốt), theo tiêu chuẩn DIN/ISO; cách chọn inox 201/304/316, chọn cấp bền – kích thước và lắp đúng cho cơ khí, M&E, PCCC, ngoài trời – ven biển 🧭 Giới […]
Chốt chẻ Inox – Phân loại chốt chẻ inox (cotter pin), chốt chẻ chữ R (R-clip), chốt chẻ dùng với êcu rãnh; chọn inox 201/304/316 và cách chọn kích thước – lắp đúng để chống tuột cho cơ khí, ô tô – xe máy, máy công nghiệp, kết cấu ngoài trời 🧭 Giới thiệu Trong […]
Đinh rút Inox (Rivet Inox) – Phân loại đinh rút inox (đầu dù, đầu bằng, kín nước), chọn inox 201/304/316, chọn size theo chiều dày kẹp và khoan lỗ đúng; hướng dẫn bắn đinh rút chuẩn cho mái tôn, máng xối, vỏ máy, tủ điện, kết cấu inox ngoài trời – ven biển 🧭 Giới […]
Cáp và phụ kiện Inox – Phân loại cáp inox (mắt cáp, cáp bọc nhựa), bộ phụ kiện đi kèm (tăng đơ, kẹp cáp, ốc siết cáp, cos/đầu bấm, terminal, ma ní, móc), chọn inox 201/304/316 và cách chọn đúng theo ứng dụng lan can, mái che, giằng kéo, treo ngoài trời – ven biển […]
Đai xiết Inox (Clamp Inox) – Phân loại đai xiết inox theo cấu tạo: đai xiết đơn, đôi, heavy-duty, có đệm; chọn inox 201/304/316, chọn size theo OD ống và lắp đúng kỹ thuật cho ống nước, ống mềm, PCCC, HVAC, ô tô – máy công nghiệp 🧭 Giới thiệu Trong các hệ thống ống […]
