Bảng kích thước tắc kê sắt

Tắc kê sắt, hay còn được biết đến với tên gọi nở sắt hoặc bu lông nở sắt, là một trong những vật tư không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí. Việc lựa chọn đúng kích thước tắc kê sắt đóng vai trò quyết định đến độ bền và an toàn của công trình. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn bảng kích thước tắc kê sắt đầy đủ và chính xác nhất, giúp bạn dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Tắc Kê Sắt Là Gì?

Tắc kê sắt là một loại thiết bị kết nối được sử dụng để cố định các vật liệu với nhau, đặc biệt trong xây dựng. Cấu tạo của tắc kê sắt bao gồm:

Bảng kích thước tắc kê sắt

  • Bulong: Phần chính để siết chặt.
  • Áo nở: Phần chịu lực, nở ra khi bulong được siết.
  • Long đền: Giúp tăng bề mặt tiếp xúc và giảm thiểu ma sát.
  • Ecu: Thiết bị đi kèm để cố định bulong.

Nguyên lý hoạt động của tắc kê sắt dựa trên sự nở ra của áo nở khi bulong được siết chặt, tạo lực kéo lớn giúp cố định vật liệu. Tắc kê sắt có thể phân loại theo nhiều tiêu chí như:

  • Vật liệu: Sắt, thép không gỉ, nhôm.
  • Hình dạng: Tắc kê tròn, tắc kê vuông.
  • Mục đích sử dụng: Tắc kê cho bê tông, gạch, gỗ.

Ưu điểm của tắc kê sắt là khả năng chịu tải lớn và độ bền cao. Tuy nhiên, nhược điểm là dễ bị rỉ sét nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt.

 Bảng tra thông số kỹ thuật của tắc kê nở sắt được cập nhật mới nhất:

Kích thước nở rút H x C x B Kích thước nở rút H x C x B
M6 x 50 Φ8 x 35 x 0,6 M10 x 110 Φ12 x 80 x 1,0
M6 x 60 Φ8 x 40 x 0,6 M10 x 120 Φ12 x 90 x 1,0
M6 x 70 Φ8 x 50 x 0,6 M12 x 80 Φ14 x 50 x 1,2
M6 x 80 Φ8 x 60 x 0,6 M12 x 90 Φ14 x 60 x 1,2
M8 x 60 Φ10 x 40 x 0,8 M12 x 100 Φ14 x 70 x 1,2
M8 x 70 Φ10 x 50 x 0,8 M12 x 110 Φ14 x 80 x 1,2
M8 x 80 Φ10 x 60 x 0,8 M12 x 120 Φ14 x 90 x 1,2
M8 x 90 Φ10 x 70 x 0,8 M12 x 150 Φ14 x 120 x 1,2
M8 x 100 Φ10 x 75 x 0,8 M14 x 100 Φ18 x 60 x 1,5
M8 x 120 Φ10 x 85 x 0,6 M14 x 120 Φ18 x 80 x 1,5
M10 x 60 Φ12 x 35 x 1,0 M14 x 150 Φ18 x 100 x 1,5
M10 x 70 Φ12 x 40 x 1,0 M16 x 100 Φ20 x 60 x 1,5
M10 x 80 Φ12 x 55 x 1,0 M16 x 120 Φ20 x 80 x 1,5
M10 x 90 Φ12 x 60 x 1,0 M16 x 150 Φ20 x 100 x 1,5
M10 x 100 Φ12 x 70 x 1,0

Cách Chọn Kích Thước Tắc Kê Sắt Phù Hợp

Bảng kích thước tắc kê sắt

Khi chọn kích thước tắc kê sắt, bạn cần xem xét các yếu tố sau:

  • Tải trọng cần chịu: Tính toán tải trọng tối đa để lựa chọn kích thước phù hợp.
  • Độ dày của vật liệu nền: Đảm bảo tắc kê có đủ chiều dài để gắn chặt.
  • Môi trường sử dụng: Nếu sử dụng ngoài trời, nên chọn tắc kê có chất liệu chống rỉ.
  • Loại vật liệu nền: Các loại nền như bê tông, gạch hay gỗ sẽ ảnh hưởng đến việc chọn kích thước tắc kê.Hướng dẫn tính toán sơ bộ tải trọng sẽ giúp bạn đưa ra quyết định chính xác hơn.

Ứng Dụng Của Tắc Kê Sắt

Dưới đây là một số ứng dụng của tắc kê nở sắt:

  • Dùng để lắp đặt các công trình xây dựng, công nghiệp đóng tàu hay cảng biển. Để treo các đồ vật lớn. Ví dụ như: treo các vật dụng, thiết bị lên tường bê tông, lắp đặt các thiết bị tàu biển …. tay vịn cầu thang, lan can.
  • Dùng trong các công trình lắp đặt hệ thống điện, dân dụng, trao khung xương trần giả, treo biển quảng cáo sản phẩm, …
  • Tắc kê nở sắt chịu lực giúp cố định hệ thống cấp thoát nước, quạt gió, hệ thống phòng chống cháy nổ.

Bảng kích thước tắc kê sắt trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Việc chọn đúng kích thước không chỉ đảm bảo độ bền mà còn tăng tính an toàn cho công trình của bạn. Hãy luôn tham khảo bảng kích thước và tính toán kỹ lưỡng trước khi lựa chọn tắc kê sắt cho dự án của mình.

Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào, hãy liên hệ với chúng tôi Cơ Khí Việt Hàn để được hỗ trợ thêm. Chúc bạn thành công!

CÔNG TY TNHH ĐT TM  SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT HÀN
  • Địa chỉ: Số 100/B3 Nguyễn Cảnh Dị, KĐT Đại Kim, Hoàng Mai, HN
  • Điện thoại: 02466 870 468 – Hotline: 0917 014 816 / 0979 293 644
  • Email: cokhiviethan.hanoi@gmail.com | bulongviethan@gmail.com