Đinh rút Inox – Phân loại đinh rút inox theo cấu tạo (đinh rút thường, đinh rút kín/closed-end, đinh rút nở/bulb, đinh rút rãnh/grooved, đinh rút đa kẹp/multigrip), theo đầu mũ (dome/countersunk/large flange); chọn inox 201/304/316 theo môi trường; ứng dụng trong tôn – nhôm – inox – vách panel – máng cáp – HVAC […]
Chốt chẻ Inox (Cotter Pin Inox) – Phân loại theo tiêu chuẩn DIN 94/ISO, theo kiểu chốt (chốt chẻ thẳng, chốt R/lynch pin clip, chốt hairpin, hitch pin + chốt chẻ), chọn inox 201/304/316 theo môi trường; ứng dụng khóa êcu chẻ (castle nut), trục – bạc – khớp cơ khí, tay đòn – càng […]
Chốt chẻ inox – Phân loại chốt chẻ (split pin/cotter pin) theo kiểu (chốt chẻ thường, chốt chẻ tóc/hairpin R-clip, chốt chẻ khóa nhanh), theo tiêu chuẩn DIN/ISO; chọn inox 201/304/316 theo môi trường; ứng dụng khóa đai ốc lâu đai (castle nut), khóa chốt trục, càng, bản lề, máy móc, ô tô – xe […]
Thanh ren inox – Ty ren inox trong hệ treo M&E/PCCC/HVAC: phân loại ren suốt/ren lửng, tiêu chuẩn DIN/ISO, bước ren; chọn inox 201/304/316 theo môi trường; ứng dụng treo ống – treo máng cáp – treo thiết bị; cách chọn đường kính (M6–M20…) theo tải, nhịp treo và rung 🧭 Giới thiệu Trong thi […]
Vít inox – Phân loại vít inox theo công năng (vít máy, vít tự khoan/bắn tôn, vít gỗ, vít lục giác chìm, vít bake/đầu dẹt), theo tiêu chuẩn DIN/ISO; chọn inox 201/304/316 theo môi trường; ứng dụng trong cơ khí – kết cấu nhẹ, M&E/PCCC/HVAC, tủ điện – máng cáp, biển bảng – mái che, […]
Ubolt inox – Phân loại theo hình dáng (U tròn/U vuông/U dài), theo chuẩn ren & bước ren (met, UNC/UNF), theo kiểu bản mã/đai ốc; chọn inox 201/304/316 theo môi trường; ứng dụng treo ống – kẹp ống – kẹp cáp trong M&E/PCCC/HVAC, ô tô – máy công nghiệp, khung giàn – lan can – […]
Xích inox – Phân loại xích inox theo cấu tạo & tải trọng (xích hàn, xích đúc, xích mắt dài/mắt ngắn, xích DIN 5685/766/763…), chọn inox 201/304/316 theo môi trường; ứng dụng treo – neo – giằng – khóa – trang trí; cách chọn đúng theo đường kính dây (mm), bước xích, WLL và hệ […]
Đai xiết inox – Phân loại theo cấu tạo (đai xiết đơn, đôi, bản rộng heavy-duty, đai xiết có đệm cao su), theo kiểu vít; chọn inox 201/304/316 theo môi trường; cách chọn đúng size theo đường kính ngoài ống (OD), theo áp lực – rung; hướng dẫn lắp để chống rò rỉ, chống tuột […]
Tắc kê nở inox – Phân loại theo cấu tạo (nở đạn, nở rút, nở ống/sleeve anchor, nở hóa chất + ty ren), chọn inox 201/304/316 theo môi trường; cách chọn đúng theo tải – nền (bê tông đặc/rỗng, gạch, trần, sàn), theo size (M6–M20…), chiều sâu neo; hướng dẫn khoan – vệ sinh lỗ […]
Êcu inox – Phân loại êcu inox theo hình dạng (lục giác, êcu dài/nối ren, êcu mũ/chụp, êcu tai bướm, êcu hãm), theo tiêu chuẩn DIN/ISO; chọn inox 201/304/316 theo môi trường; cách chọn đúng theo size bu lông (M6–M24…), theo tải và chống lỏng; hướng dẫn lắp để không kẹt ren, không tuột lực […]
