Bỏ qua nội dung
  • Add anything here or just remove it...
  • Newsletter

    Sign up for Newsletter

    Signup for our newsletter to get notified about sales and new products. Add any text here or remove it.

    Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

  • Add anything here or just remove it...
Cơ khí Việt HànCơ khí Việt Hàn
  • Đăng nhập
  • Giỏ hàng / 0 ₫ 0
    • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

      Quay trở lại cửa hàng

  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

BU LÔNG INOX A4-70
Trang chủ / BU LÔNG INOX / BU LÔNG INOX 201/304/316

BU LÔNG INOX A4-70

Danh mục: BU LÔNG INOX 201/304/316 Thẻ: bu lông inox, bu lông inox 316, bu lông inox a4-70, bulong inox, bulong inox a4
  • Mô tả

Bạn có nhận được một yêu cầu là mua hàng bu lông inox A4-70 cho dự án, bạn chưa hiểu cụ thể là loại bu lông như thế nào? Bạn có thể liên hệ trực tiếp đến cơ khí Việt Hàn để được tư vấn cụ thể, hoặc bạn có thể đọc phần nội dung bài viết này để hiểu về sản phẩm bu lông inox A4-70 cụ thể là như thế nào? Có những tính chất gì? Ứng dụng vào những công việc như thế nào? … Trong bài viết này, cơ khí Việt Hàn sẽ chia sẻ đến quý khách hàng những thông tin, kiến thức về bu lông inox A4-70 để chúng ta có thể tham khảo trước khi mua hàng hay hỏi hàng.

Đầu tiên, thực ra để đơn giản thì bu lông inox A4-70 thì nó là loại bu lông inox 316, được làm từ chất liệu inox 316. Nếu trên muc bu lông có chữ A4-70 hoặc chữ 316 thì thực ra đây là cùng 1 loại bu lông là được sản xuất từ chất liệu inox 316. Nhưng để hiểu rõ hơn thì chúng ta nên tìm hiểu rõ ràng ý nghĩa của từ ký hiệu cụ thể, vì mỗi ký hiệu là có ý nghĩa riêng của nó.

Trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu, xem chất liệu inox 316 cụ thể là loại chất liệu như thế nào nhé.

Chất liệu inox 316 là loại chất liệu mà thành phần hoá học của nó cụ thể theo bảng sau:

C (max) Si (max) P (max) S (max) MN (max) CR Ni Mo
0,08% 0,75% 0.045% 0.030% 2.0% 16.0-18.0% 10,0-14.0% 2.0-3.0%

Tính chất của bu lông inox 316:

Tính chất vật lý

Tính chất Giá trị
Tỉ trọng 8,00 g/cm3
Độ nóng chảy 1400°C
Mô đun đàn hồi 193 GPa
Điện trở suất 0,74 x 10-6 Ω.m
Dẫn nhiệt 16,3 W/mK

Khả năng chống ăn mòn

Inox 316 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời khi tiếp xúc với nhiều môi trường ăn mòn. Nó thường được coi là “loại thép không gỉ dành cho hàng hải” nhưng không chịu được nước biển ấm. Môi trường clorua ấm có thể gây ăn mòn rỗ và kẽ hở. Inox 316 cũng có thể bị nứt do ăn mòn ứng suất ở nhiệt độ trên khoảng 60°C.

Khả năng chịu nhiệt

Inox 316 có khả năng chống oxy hóa tốt khi sử dụng không liên tục ở nhiệt độ 870°C và trong dịch vụ liên tục đến 925°C. Tuy nhiên, không nên sử dụng liên tục ở nhiệt độ 425-860°C nếu cần có khả năng chống ăn mòn trong nước. Trong trường hợp này, 316L được khuyên dùng do khả năng chống kết tủa cacbua của nó.

Khi cần cường độ cao ở nhiệt độ trên 500°C, nên sử dụng loại 316H.

Khả năng gia công

Inox 316 có khả năng gia công tốt. Gia công có thể được nâng cao bằng cách sử dụng các quy tắc sau:

  • Các cạnh cắt phải được giữ sắc nét. Các cạnh xỉn màu khiến sản phẩm bị cứng quá mức.
  • Các vết cắt phải nhẹ nhưng đủ sâu để tránh bị cứng do tác động lên bề mặt vật liệu.
  • Nên sử dụng máy cắt phoi để hỗ trợ đảm bảo phoi vẫn còn nguyên trong công việc

Độ dẫn nhiệt thấp của hợp kim austenit dẫn đến nhiệt tập trung ở các cạnh cắt. Điều này có nghĩa là chất làm mát và chất bôi trơn là cần thiết và phải được sử dụng với số lượng lớn

Khả năng hàn

Hiệu suất hàn nóng chảy của inox 316 rất tốt cả khi có và không có chất độn. Các thanh phụ và điện cực được khuyến nghị dành cho inox 316 là giống như kim loại cơ bản. Các phần hàn nặng có thể yêu cầu ủ sau hàn.

Các biến thể của inox 316

Inox 316L là phiên bản ít cácbon của inox 316 phù hợp để sử dụng trong các bộ phận hàn có kích thước lớn (trên khoảng 6mm)

Inox 316Ti có chứa một lượng nhỏ titan. Hàm lượng titan thường chỉ khoảng 0,5%. Các nguyên tử titan ổn định cấu trúc của inox 316 ở nhiệt độ trên 800°C. Điều này ngăn chặn sự kết tủa cacbua từ ranh giới hạt và bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn. Ưu điểm chính của 316Ti là nó có thể được giữ ở nhiệt độ cao hơn trong thời gian dài hơn mà không xảy ra hiện tượng mẫn cảm (kết tủa). 316Ti giữ được các đặc tính vật lý và cơ học tương tự như các loại 316 tiêu chuẩn.

Inox 316H là một biến thể cacbon cao của inox 316 làm thép phù hợp hơn để sử dụng trong các ứng dụng có môi trường làm việc có nhiệt độ cao.

Bảng so sánh thông số của inox 316 và các biến thể của nó

Chất liệu C (max) Si (max) P (max) S (max) MN (max) CR Ni Mo
316 0,08 0,75 0.045 0.030 2.0 16.0-18.0 10,0-14.0 2.0-3.0
316L 0,03 0,75 0.045 0.030 2.0 16.0-18.0 10,0-14.0 2.0-3.0
316H 0,04-0,10 0,75 0.045 0.030 2.0 16.0-18.0 10,0-14.0 2.0-3.0
316Ti 0,08 1.0 0,040 0.030 2.0 16.0-18.0 10,0-14.0 2.0-3.0

Ý nghĩa ký hiệu A4-70 trên mũ bu lông

Mũ bu lông inox 316 thì thường sẽ có ký hiệu A4-70 và thêm lô gô nhà sản xuất, hoặc nhiều nhà máy sẽ dập luôn chữ 316 lên mũ bu lông thêm vào đó là lô gô nhà sản xuất. Tuy nhiên thì ký hiệu A4-70 thường là phổ biến nhất, vì đây là quy ước quốc tế.

Trước tiên thì ký hiêu trên mũ bu lông, giúp chúng ta khi sử dụng biết được đây là loại bu lông gì, có tính chất như thế nào, đây là cách nhận biết nhanh nhất đối với mỗi loại bu lông. Trong trường hợp cụ thể như thế này thì chúng ta cùng làm rõ xem A4-70 có ý nghĩa gì nhé.

Chữ A: là chữ cái đề cập đến nhóm thép không gỉ: Austenit (A), martensitic (C) hoặc ferit (F), như inox 316 thì thuộc nhóm A.

Số 4: Phản ánh khả năng chống ăn mòn, 1 đại diện cho khả năng chống mòn kém nhất và 5 là khả năng chống mòn tốt nhất.

Số 70: thể hiện độ bền kéo đứt của loại bu lông này là 700Mpa

Lô gô nhà sản xuất thì chỉ mang tính chất thể hiện thương hiệu của nhà sản xuất.

Các loại bu lông A4-70

Cũng là 1 loại chất liệu inox 316, nhưng với nhiều uwnsg dụng khác nhau thì sẽ sản xuất ra các loại bu lông inox A4-70 khác nhau. Mỗi loại bu lông đó sẽ được tiêu chuẩn hoá thành mỗi tiêu chuẩn khác nhau. Dưới đây là một số loại bu lông inox thông dụng mà chúng ta có thể tham khảo.

Bu lông inox A4-70 ren suốt tiêu chuẩn Din 933

Bu lông inox A4-70 ren lửng tiêu chuẩn Din 931

Bu lông inox A4-70 lục giác chìm đầu trụ tiêu chuẩn Din 912

Bu lông inox A4-70 lục giác chìm đầu bằng tiêu chuẩn Din 7991

Bu lông inox A4-70 lục giác chìm đầu cầu tiêu chuẩn Din 7380

Bu lông inox A4-70 đầu tròn cổ vuông tiêu chuẩn Din 603

Bu lông nở inox 316 A4-70

Và còn rất nhiều loại bu lông khác, quý khách có nhu cầu tư vấn có thể liên hệ trực tiếp đến cơ khi Việt Hàn để nhận được tư vấn tốt nhất

Ứng dụng của bu lông inox A4-70

Bu lông inox A4-70 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chính vì vậy loại bu lông này được ứng dụng lắp đặt những liên kết ở những môi trường có tính ăn mòn mạnh như nước biển hay hoá chất.

Dữ liệu này chỉ mang tính biểu thị và không được coi là sự thay thế cho thông số kỹ thuật đầy đủ mà nó được rút ra. Đặc biệt, các yêu cầu về đặc tính cơ học rất khác nhau tùy theo nhiệt độ, sản phẩm và kích thước sản phẩm. Thông tin được dựa trên kiến ​​thức hiện tại của chúng tôi và được cung cấp một cách thiện chí. Tuy nhiên, Công ty sẽ không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ hành động nào được thực hiện bởi bất kỳ bên thứ ba nào dựa trên đó.

Vì các sản phẩm chi tiết có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau và vì Công ty không kiểm soát việc sử dụng chúng; Công ty đặc biệt loại trừ tất cả các điều kiện hoặc bảo đảm được thể hiện hay ngụ ý theo quy định hoặc theo cách khác đối với kích thước, đặc tính và/hoặc sự phù hợp cho bất kỳ mục đích cụ thể nào.

Bất kỳ lời khuyên nào của Công ty đưa ra cho bất kỳ bên thứ ba nào đều chỉ nhằm mục đích hỗ trợ của bên đó và Công ty không chịu trách nhiệm pháp lý. Mọi hợp đồng giữa Công ty và khách hàng sẽ phải tuân theo điều kiện bán hàng của công ty. Mức độ trách nhiệm pháp lý của Công ty đối với bất kỳ khách hàng nào được quy định rõ ràng trong các điều kiện đó.


Mọi thông tin quý khách vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM SẢN XUẤT VÀ XNK VIỆT HÀN

Địa chỉ: 100-B3 Nguyễn Cảnh Dị, KĐT Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.

Điện thoại: 0979293644

Email: cokhiviethan.hanoi@gmail.com

Sản phẩm tương tự

BU LÔNG INOX LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU BẰNG: DIN 7991
Xem nhanh

BU LÔNG INOX 201/304/316

BU LÔNG INOX LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU BẰNG: DIN 7991

BU LÔNG INOX A4-80
Xem nhanh

BU LÔNG INOX 201/304/316

BU LÔNG INOX A4-80

BU LÔNG INOX 201
Xem nhanh

BU LÔNG INOX 201/304/316

BU LÔNG INOX 201

BU LÔNG INOX REN LỬNG: DIN 931
Xem nhanh

BU LÔNG INOX 201/304/316

BU LÔNG INOX REN LỬNG: DIN 931

BU LÔNG INOX ĐẦU TRÒN CỔ VUÔNG: DIN 603
Xem nhanh

BU LÔNG INOX 201/304/316

BU LÔNG INOX ĐẦU TRÒN CỔ VUÔNG: DIN 603

BU LÔNG INOX 304
Xem nhanh

BU LÔNG INOX 201/304/316

BU LÔNG INOX 304

BU LÔNG INOX LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU TRỤ: DIN 912
Xem nhanh

BU LÔNG INOX 201/304/316

BU LÔNG INOX LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU TRỤ: DIN 912

BU LÔNG TIÊU CHUẨN ASTM A193
Xem nhanh

BU LÔNG CẤP BỀN 8.8/10.9/12.9

BU LÔNG TIÊU CHUẨN ASTM A193

Lưu trữ

  • Tháng 3 2026
  • Tháng 2 2026
  • Tháng 1 2026
  • Tháng 12 2025
  • Tháng mười một 2025
  • Tháng 10 2025
  • Tháng 9 2025
  • Tháng 8 2025
  • Tháng 7 2025
  • Tháng 6 2025
  • Tháng 5 2025
  • Tháng 4 2025
  • Tháng 3 2025
  • Tháng 2 2025
  • Tháng 1 2025
  • Tháng 12 2024
  • Tháng mười một 2024
  • Tháng 10 2024
  • Tháng 12 2023
  • Tháng 7 2023
  • Tháng 6 2023
  • Tháng 5 2023
  • Tháng 4 2023
  • Tháng 10 2022
  • Tháng 9 2022
  • Tháng 8 2022
  • Tháng 7 2022
  • Tháng 6 2022
  • Tháng 4 2022
  • Tháng 3 2022
  • Tháng 2 2022
  • Tháng 1 2022
  • Tháng 12 2021
  • Tháng 9 2021
  • Tháng 8 2021
  • Tháng 7 2021
  • Tháng 6 2021
  • Tháng 4 2021
  • Tháng 3 2021
  • Tháng mười một 2020
  • Tháng 10 2020
  • Tháng 9 2020
  • Tháng 8 2020
  • Tháng 7 2020
  • Tháng 5 2020
  • Tháng 4 2020
  • Tháng 3 2020
  • Tháng 2 2020
  • Tháng 1 2020
  • Tháng 12 2019
  • Tháng mười một 2019
  • Tháng 10 2019
  • Tháng 7 2019
  • Tháng 6 2019
  • Tháng 3 2019
  • Tháng 2 2019
  • Tháng 1 2019
  • Tháng mười một 2018
  • Tháng 10 2018
  • Tháng 7 2018
  • Tháng 6 2018
  • Tháng 5 2018
  • Tháng 3 2018
  • Tháng 2 2018
  • Tháng 1 2018
  • Tháng 12 2017
  • Tháng mười một 2017
  • Tháng 10 2017
  • Tháng 9 2017
  • Tháng 8 2017

Danh mục

  • Chưa được phân loại
  • Dự án
  • Hỏi đáp
  • Kiến thức hữu ích
  • Thông tin kỹ thuật
  • Tin tức
Visa
PayPal
Stripe
MasterCard
Cash On Delivery
Copyright 2026 © Flatsome Theme
  • Đăng nhập
  • Newsletter

Đăng nhập

Quên mật khẩu?